Từ: 塑料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塑料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 塑料 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùliào] nhựa; chất dẻo cao phân tử。树脂等高分子化合物与配料混合,再经加热加压而形成的,具有一定形状的材料。在常温下不再变形。种类很多,如电木、赛璐珞、聚氯乙烯等。一般有质轻、绝缘、耐腐蚀、耐磨等特点。 广泛应用于飞机、车辆、船舶 、电机、机械、化学、建筑等工业,也用来制造各种日用品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塑

tố:tố tượng (đúc tượng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
塑料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塑料 Tìm thêm nội dung cho: 塑料