Cao su chống va đập cửa
cải mệnh
Thay đổi hiệu lệnh có từ trước.
◇Dịch Kinh 易經:
Hữu phu, cải mệnh, cát
有孚, 改命, 吉 (Cách quái 革卦) Có thành tín, cải biến thành mệnh, tốt.Đổi tên, sửa đổi xưng hô.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 改命 Tìm thêm nội dung cho: 改命
