Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 举动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 举动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 举动 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔdòng] động tác; hành động; việc làm。动作;行动。
举动缓慢。
động tác chậm rãi.
近来他有什么新的举动?
gần đây hoạt động của hắn có gì mới không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
举动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 举动 Tìm thêm nội dung cho: 举动