Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 乃尔 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǎiěr] như vậy; như thế 。如此;像这样。
何其相似乃尔!
sao mà giống như nhau thế!
何其相似乃尔!
sao mà giống như nhau thế!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乃
| bèn | 乃: | |
| náy | 乃: | áy náy |
| nãi | 乃: | nãi (liên từ) |
| nãy | 乃: | ban nãy |
| nải | 乃: | tay nải; nải chuối; trễ nải |
| nảy | 乃: | nóng nảy |
| nấy | 乃: | ai nấy |
| nới | 乃: | nới rộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |

Tìm hình ảnh cho: 乃尔 Tìm thêm nội dung cho: 乃尔
