Từ: 乌托邦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌托邦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乌托邦 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūtuōbāng] xã hội không tưởng; ảo tưởng; nguyện vọng viển vông (lí tưởng, kế hoạch không thể thực hiện được) (Utopia)。理想中最美好的社会。本是英国空想社会主义者莫尔(Thomas More)所著书名的简称。作者在书里描写了他所想象的实 行公有制的幸福社会,并把这种社会叫做"乌托邦",意即没有的地方。后来泛指不能实现的愿望、计划等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邦

bang:liên bang
bương: 
vâng:vâng dạ
乌托邦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乌托邦 Tìm thêm nội dung cho: 乌托邦