Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 乌托邦 trong tiếng Trung hiện đại:
[wūtuōbāng] xã hội không tưởng; ảo tưởng; nguyện vọng viển vông (lí tưởng, kế hoạch không thể thực hiện được) (Utopia)。理想中最美好的社会。本是英国空想社会主义者莫尔(Thomas More)所著书名的简称。作者在书里描写了他所想象的实 行公有制的幸福社会,并把这种社会叫做"乌托邦",意即没有的地方。后来泛指不能实现的愿望、计划等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌
| ô | 乌: | ngựa ô (ngựa đen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 托
| thác | 托: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |
| thách | 托: | thách thức |
| thước | 托: | thước kẻ; mực thước |
| thướt | 托: | thướt tha; lướt thướt |
| thốc | 托: | chạy thốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邦
| bang | 邦: | liên bang |
| bương | 邦: | |
| vâng | 邦: | vâng dạ |

Tìm hình ảnh cho: 乌托邦 Tìm thêm nội dung cho: 乌托邦
