Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 乐呵呵 trong tiếng Trung hiện đại:
[lèhēhē] vui tươi hớn hở。形容高兴的样子。
老远就看见他乐呵呵地向这边走来。
từ đằng xa đã thấy được bộ dạng hớn hở của anh ấy đang đi đến đây.
老远就看见他乐呵呵地向这边走来。
từ đằng xa đã thấy được bộ dạng hớn hở của anh ấy đang đi đến đây.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| nhạc | 乐: | âm nhạc, nhạc điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呵
| ha | 呵: | cười ha hả |
| hà | 呵: | hà hơi |
| há | 呵: | há miệng |
| hả | 呵: | ha hả; hả hê |
| khà | 呵: | khề khà |
| khá | 呵: | khá giả; khá khen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呵
| ha | 呵: | cười ha hả |
| hà | 呵: | hà hơi |
| há | 呵: | há miệng |
| hả | 呵: | ha hả; hả hê |
| khà | 呵: | khề khà |
| khá | 呵: | khá giả; khá khen |

Tìm hình ảnh cho: 乐呵呵 Tìm thêm nội dung cho: 乐呵呵
