Từ: 草约 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草约:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 草 • 约

Nghĩa của 草约 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎoyuē] 名
bản dự thảo; hiệp ước dự thảo。未正式签字的契约或条约。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu草:viết tháu (viết thảo)
thảo草:thảo mộc, thảo nguyên
xáo草:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu约:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước约:ước ao, ước mong
草约 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草约 Tìm thêm nội dung cho: 草约