Chữ 燬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燬, chiết tự chữ HUỶ, HỦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燬:

燬 hủy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 燬

燬

Chiết tự chữ 燬

Chiết tự chữ huỷ, hủy bao gồm chữ 火 毀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

燬 cấu thành từ 2 chữ: 火, 毀
  • 火 hoả, hỏa
  • 毀 huỷ, hủy
  • hủy [hủy]

    U+71EC, tổng 17 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui3;
    Việt bính: wai2;

    燬 hủy

    Nghĩa Trung Việt của từ 燬

    (Danh) Lửa cháy mạnh.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Phường ngư xanh vĩ, Vương thất như hủy 魴魚赬尾, 王室如燬 (Chu nam 周南, Nhữ phần 汝墳) Cá phường đỏ cả đuôi, Triều đình vua (Trụ) như lửa cháy bừng bừng.

    (Động)
    Đốt cháy.
    ◎Như: tiêu hủy 銷燬 cháy rụi, thiêu hủy 燒燬 đốt cháy.
    huỷ, như "thiêu huỷ" (gdhn)

    Nghĩa của 燬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huǐ]Bộ: 火- Hỏa
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    xem "毁"。同"毁"。

    Chữ gần giống với 燬:

    㷾, 㷿, 㸀, 㸁, 㸃, 燡, 燣, 燥, 燦, 燫, 燬, 燭, 燮, 燰, 燴, 燶, 燷, 𤐓, 𤐚, 𤐛, 𤐜, 𤐝, 𤐠, 𤐡,

    Chữ gần giống 燬

    烀, 焀, 烵, 烶, 耿, 烷, 烸, 烺, 烻, 烼,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 燬 Tự hình chữ 燬 Tự hình chữ 燬 Tự hình chữ 燬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 燬

    hủy燬:thiêu huỷ
    燬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 燬 Tìm thêm nội dung cho: 燬