Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燬, chiết tự chữ HUỶ, HỦY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燬:
燬
Pinyin: hui3;
Việt bính: wai2;
燬 hủy
Nghĩa Trung Việt của từ 燬
(Danh) Lửa cháy mạnh.◇Thi Kinh 詩經: Phường ngư xanh vĩ, Vương thất như hủy 魴魚赬尾, 王室如燬 (Chu nam 周南, Nhữ phần 汝墳) Cá phường đỏ cả đuôi, Triều đình vua (Trụ) như lửa cháy bừng bừng.
(Động) Đốt cháy.
◎Như: tiêu hủy 銷燬 cháy rụi, thiêu hủy 燒燬 đốt cháy.
huỷ, như "thiêu huỷ" (gdhn)
Nghĩa của 燬 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǐ]Bộ: 火- Hỏa
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "毁"。同"毁"。
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "毁"。同"毁"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燬
| hủy | 燬: | thiêu huỷ |

Tìm hình ảnh cho: 燬 Tìm thêm nội dung cho: 燬
