Từ: 乐陶陶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐陶陶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐陶陶 trong tiếng Trung hiện đại:

[lètáotáo] vui tươi; khoan khoái; vui thú。形容很快乐的样子。
船家生活乐陶陶,赶潮撒网月儿高。
nhà chài cuộc sống thật vui sao, giỡn triều tung lưới bóng nguyệt cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陶

đào:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陶

đào:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào
乐陶陶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐陶陶 Tìm thêm nội dung cho: 乐陶陶