Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chia phôi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chia phôi:
Dịch chia phôi sang tiếng Trung hiện đại:
分离; 分飞 《别离。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chia
| chia | 技: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chia | 支: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chia | 𢺺: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chia | 𢺹: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chia | 𬨟: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phôi
| phôi | 呸: | chia phôi, phôi pha |
| phôi | 𠸟: | chia phôi, phôi pha |
| phôi | 坏: | phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép |
| phôi | 坯: | phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép |
| phôi | 胚: | phôi thai |
| phôi | 配: | phôi pha |
| phôi | 醅: | phôi (rượu chưa lọc) |

Tìm hình ảnh cho: chia phôi Tìm thêm nội dung cho: chia phôi
