Từ: 平巷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平巷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平巷 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínghàng] đường hầm ngang。在矿床或岩层里挖成的水平的地下巷道,有的稍有坡度,主要用于运输,也用来通风和排水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巷

hạng:hạng chiến (du côn xóm nghèo đánh nhau)
平巷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平巷 Tìm thêm nội dung cho: 平巷