Từ: 乙部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乙部:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 乙 • 部

Nghĩa của 乙部 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐbù] bộ sử。史部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乙

hắt乙:hắt hủi
lớt乙:lớt nhớt
át乙:lấn át
ất乙:ất bảng
ắc乙:đầy ắc (đầy ất)
ắt乙:ắt là (đúng như vậy, chắc thế)
ặc乙:ắt thật (chắc hẳn thế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

bõ部:bõ công; chẳng bõ
bộ部:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
乙部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乙部 Tìm thêm nội dung cho: 乙部