Cao su chống va đập cửa
Từ: chết hụt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chết hụt:
Dịch chết hụt sang tiếng Trung hiện đại:
余生 《(大灾难后)侥幸保全的生命。》虎口余生 《比喻历经大难而侥幸保全生命>。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chết
| chết | 折: | sống chết, chêt chóc; chết tiệt |
| chết | 找: | sống chết, chêt chóc; chết tiệt |
| chết | 𣩂: | sống chết, chêt chóc; chết tiệt |
| chết | 𣩁: | sống chết, chêt chóc; chết tiệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hụt
| hụt | 唿: | hụt hơi |
| hụt | 紇: | hao hụt, thiếu hụt |

Tìm hình ảnh cho: chết hụt Tìm thêm nội dung cho: chết hụt
