Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 寻常 trong tiếng Trung hiện đại:
[xúncháng] 形
bình thường (độ dài bình thường)。平常(古代八尺为"寻"倍寻为"常",寻和常都是平常的长度)。
寻常人家
gia đình bình thường
拾金不昧,在今天是很寻常的事情了。
nhặt được của rơi mà không tham, ngày nay là chuyện rất bình thường.
bình thường (độ dài bình thường)。平常(古代八尺为"寻"倍寻为"常",寻和常都是平常的长度)。
寻常人家
gia đình bình thường
拾金不昧,在今天是很寻常的事情了。
nhặt được của rơi mà không tham, ngày nay là chuyện rất bình thường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寻
| tìm | 寻: | tìm kiếm, tìm tòi |
| tầm | 寻: | tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 常
| sàn | 常: | sàn nhà |
| thường | 常: | bình thường |
| xàng | 常: |

Tìm hình ảnh cho: 寻常 Tìm thêm nội dung cho: 寻常
