Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 能事 trong tiếng Trung hiện đại:
[néngshì] sở trường。擅长的本领(常跟)"尽"字配合。
能事已尽。
đã trỗ hết mọi tài năng.
在会演中,各剧种百花齐放,极尽推陈出新的能事。
trong buổi biểu diễn, các tiết mục kịch thi nhau trình diễn, gắng sức để bộc lộ hết những sở trường của mình.
能事已尽。
đã trỗ hết mọi tài năng.
在会演中,各剧种百花齐放,极尽推陈出新的能事。
trong buổi biểu diễn, các tiết mục kịch thi nhau trình diễn, gắng sức để bộc lộ hết những sở trường của mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 能事 Tìm thêm nội dung cho: 能事
