Từ: 能事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 能事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 能事 trong tiếng Trung hiện đại:

[néngshì] sở trường。擅长的本领(常跟)"尽"字配合。
能事已尽。
đã trỗ hết mọi tài năng.
在会演中,各剧种百花齐放,极尽推陈出新的能事。
trong buổi biểu diễn, các tiết mục kịch thi nhau trình diễn, gắng sức để bộc lộ hết những sở trường của mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
能事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 能事 Tìm thêm nội dung cho: 能事