Cao su chống va đập cửa

Từ: 乞辭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乞辭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khất từ
Lời xin, cái đơn xin việc gì.Xin từ chức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乞

gật:gật gù; ngủ gật
khất:khất thực
khắt:khắt khe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辭

từ:từ điển; cáo từ
乞辭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乞辭 Tìm thêm nội dung cho: 乞辭