Từ: 书画 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书画:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书画 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūhuà] chữ; tranh; thư hoạ。作为艺术品供人欣赏的书法和绘画。
书画展览会。
triển lãm tranh vẽ, chữ viết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)
书画 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书画 Tìm thêm nội dung cho: 书画