Cao su chống va đập cửa
Chữ 詒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詒, chiết tự chữ DI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 詒:
詒
Biến thể giản thể: 诒;
Pinyin: yi2, dai4, tai2;
Việt bính: ji4;
詒 di
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Dĩ di hậu thế 以詒後世 (Nhiêu nga bi 饒娥碑) Để lưu truyền lại đời sau.
(Động) Đưa tặng, biếu, cho.
§ Thông di 貽.
Pinyin: yi2, dai4, tai2;
Việt bính: ji4;
詒 di
Nghĩa Trung Việt của từ 詒
(Động) Để lại, lưu truyền.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Dĩ di hậu thế 以詒後世 (Nhiêu nga bi 饒娥碑) Để lưu truyền lại đời sau.
(Động) Đưa tặng, biếu, cho.
§ Thông di 貽.
Chữ gần giống với 詒:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 詒
诒,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 詒 Tìm thêm nội dung cho: 詒
