Từ: biếm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ biếm:

贬 biếm窆 biếm貶 biếm

Đây là các chữ cấu thành từ này: biếm

biếm [biếm]

U+8D2C, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 貶;
Pinyin: bian3;
Việt bính: bin2;

biếm

Nghĩa Trung Việt của từ 贬

Giản thể của chữ .
biếm, như "châm biếm" (gdhn)

Nghĩa của 贬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (貶)
[biǎn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 7
Hán Việt: BIẾM

1. hạ; giáng; giảm; sụt (xưa để chỉ giáng chức, nay thường dùng để chỉ xuống giá, giảm giá)。降低(封建时代多指官职,现代多指价值) 。
贬价。
sụt giá/mất giá
贬低。
hạ thấp
2. xấu; chê; đánh giá thấp。指出缺点,给予不好的评价。
贬词。
từ mang nghĩa xấu
褒贬。
tốt xấu
Từ ghép:
贬斥 ; 贬黜 ; 贬词 ; 贬低 ; 贬毁 ; 贬价 ; 贬损 ; 贬义 ; 贬义词 ; 贬抑 ; 贬责 ; 贬谪 ; 贬职 ; 贬值

Chữ gần giống với 贬:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贬

,

Chữ gần giống 贬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贬 Tự hình chữ 贬 Tự hình chữ 贬 Tự hình chữ 贬

biếm [biếm]

U+7A86, tổng 9 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian3;
Việt bính: bin2;

biếm

Nghĩa Trung Việt của từ 窆

(Danh) Mồ, mộ huyệt.

(Động)
Hạ quan xuống huyệt, chôn cất.
◇Hàn Dũ
: Liệm bất bằng kì quan, biếm bất lâm kì huyệt , (Tế thập nhị lang văn ) Khi liệm (cháu), (chú) không được dựa bên quan tài, khi hạ quan, không được đến bên huyệt.
biếm (gdhn)

Nghĩa của 窆 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎn]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 10
Hán Việt: BIẾM

mai táng; chôn cất。埋葬。

Chữ gần giống với 窆:

,

Chữ gần giống 窆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窆 Tự hình chữ 窆 Tự hình chữ 窆 Tự hình chữ 窆

biếm [biếm]

U+8CB6, tổng 11 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bian3;
Việt bính: bin2
1. [褒貶] bao biếm 2. [貶黜] biếm truất;

biếm

Nghĩa Trung Việt của từ 貶

(Động) Giảm bớt, sụt xuống, đè nén.
◎Như: biếm trị
sụt giá.

(Động)
Giáng chức.
◎Như: biếm truất cách chức.

(Động)
Chê, chê bai.
◎Như: bao biếm khen chê.

(Động)
Giễu cợt, mỉa mai.

(Danh)
Lời chỉ trích, phê bình.
◇Phạm Nịnh : Phiến ngôn chi biếm, nhục quá thị triều chi thát , (Xuân thu Cốc Lương truyện tự 椿) Một lời chê nhỏ, còn nhục hơn bị quất roi giữa chợ.

biếm, như "châm biếm" (vhn)
bâm, như "bâm vầm" (btcn)
mém, như "móm mém" (btcn)

Chữ gần giống với 貶:

,

Dị thể chữ 貶

,

Chữ gần giống 貶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貶 Tự hình chữ 貶 Tự hình chữ 貶 Tự hình chữ 貶

Dịch biếm sang tiếng Trung hiện đại:

贬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: biếm

biếm:cáo biếm
biếm:châm biếm
biếm:châm biếm
biếm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biếm Tìm thêm nội dung cho: biếm