Cao su chống va đập cửa

Từ: 当局者迷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当局者迷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当局者迷 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngjúzhěmí] trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường; ma nhà chưa tỏ, ma ngõ đã tường。"当局者迷,旁观者清",当局者指下棋的人,旁观者指看棋的人。比喻当事人往往因为对利害得失的考虑太多,认识不全面,反而不及旁观的人看 得清楚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)
当局者迷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当局者迷 Tìm thêm nội dung cho: 当局者迷