Từ: 始終 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 始終:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thủy chung
Mở đầu và chấm dứt, khai thủy và kết cục.
◇Trang Tử :
Thủy chung tương phản hồ vô đoan, nhi mạc tri hồ kì sở cùng
端, 窮 (Điền Tử Phương 方) Bắt đầu và kết cuộc tương phản nhau không manh mối, mà không ai biết đâu là cùng.Từ đầu tới cuối.
◇Sử Kí 記:
Cố tiên vương kiến thủy chung chi biến, tri tồn vong chi cơ
變, 機 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 紀) Cho nên các vua trước xem xét những biến đổi từ đầu tới cuối mà biết được lẽ còn hay mất.Nguyên ủy của sự tình.
◇Vương Ngao:
Cái tri vật chi bổn mạt thủy chung, ..., thị cách vật chi nghĩa dã
, ..., 也 (Chấn trạch trường ngữ 語) Biết hết gốc ngọn nguyên ủy của sự vật, ..., tức là tìm hiểu suy xét tới cùng ý nghĩa của sự vật.Rốt cuộc, sau cùng.
◇Vô danh thị 氏:
Duy hữu lão tăng giai hạ tuyết, Thủy chung bất kiến thảo hài ngân
雪, 痕 (Niên tiết 節) Chỉ có tuyết rơi xuống bậc thềm của lão tăng, Rốt cuộc chẳng thấy dấu vết dép cỏ nào đâu.Chỉ sinh ra và chết đi, sống và chết.
◇Lục Cơ 機:
Phù thủy chung giả, vạn vật chi đại quy
者, 歸 (Điếu Ngụy Vũ đế văn 文) Sống và chết, đó là sự Trở Về lớn của muôn vật.Một đời, cả đời, bình sinh.
◇Nguyên Chẩn 稹:
Tắc thần thủy chung chi nguyện tất hĩ
矣 (Đối tài thức kiêm mậu minh ư thể dụng sách 策) Chính là chí nguyện một đời của thần vậy.

Nghĩa của 始终 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐzhōng] từ đầu đến cuối; trước sau。从开始到最后。
贯彻始终。
quán triệt từ đầu đến cuối.
始终不懈(自始至终不松懈)。
bền bỉ từ đầu đến cuối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy:thuỷ chung
thỉ:thỉ (bắt đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 終

chon:chon von; chon chót
chung:chung kết; lâm chung
giong:giong ruổi
trọn:trọn vẹn
xông:xông pha, xông xáo
始終 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 始終 Tìm thêm nội dung cho: 始終