Từ: 乳汁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乳汁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhũ chấp
Sữa.

Nghĩa của 乳汁 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǔzhī] sữa tươi。由乳腺分泌出来的白色液体,含有水、蛋白质、乳糖、盐类等营养物质。通称奶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳

nhú:nhú lên
nhũ:nhũ hoa (đầu vú)
nhỗ:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
:vú mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汁

chấp:chấp chới, chấp chểnh
trấp:trấp (nước ép thịt hay rau quả)
乳汁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乳汁 Tìm thêm nội dung cho: 乳汁