Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nhũ đầu
Núm vú.
§ Cũng gọi là
nãi đầu
奶頭.
Nghĩa của 乳头 trong tiếng Trung hiện đại:
[rǔtóu] 1. núm vú; núm。乳房上圆球形的突起,尖端有小孔,乳汁从小孔流出。也叫奶头。
2. núm; nút (hình giống núm vú)。象乳头的东西。
2. núm; nút (hình giống núm vú)。象乳头的东西。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳
| nhú | 乳: | nhú lên |
| nhũ | 乳: | nhũ hoa (đầu vú) |
| nhỗ | 乳: | nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên) |
| vú | 乳: | vú mẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭
| đầu | 頭: | trên đầu |

Tìm hình ảnh cho: 乳頭 Tìm thêm nội dung cho: 乳頭
