Từ: 乳頭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乳頭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhũ đầu
Núm vú.
§ Cũng gọi là
nãi đầu
頭.

Nghĩa của 乳头 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǔtóu] 1. núm vú; núm。乳房上圆球形的突起,尖端有小孔,乳汁从小孔流出。也叫奶头。
2. núm; nút (hình giống núm vú)。象乳头的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳

nhú:nhú lên
nhũ:nhũ hoa (đầu vú)
nhỗ:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
:vú mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭

đầu:trên đầu
乳頭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乳頭 Tìm thêm nội dung cho: 乳頭