Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 奶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奶, chiết tự chữ NÁI, NÃI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奶:
奶
Pinyin: nai3;
Việt bính: naai1 naai5
1. [奶媽] nãi ma;
奶 nãi
Nghĩa Trung Việt của từ 奶
(Danh) Vú.(Danh) Sữa.
◎Như: ngưu nãi 牛奶 sữa bò.
(Danh) Nãi nãi 奶奶: (1) Bà (tổ mẫu). (2) Tiếng tôn xưng phụ nữ đã có chồng. (3) Người Mãn Thanh gọi là mẹ (mẫu thân) là nãi nãi 奶奶. (4) Tiếng tì bộc gọi bà chủ.
§ Cũng viết là nãi nãi 嬭嬭.
(Động) Cho bú.
◎Như: nãi hài tử 奶孩子 cho con bú.
(Tính) Thuộc về thời kì còn trẻ con.
◎Như: nãi danh 奶名 tên tục (tên gọi khi còn bé).
nái, như "lợn nái (lợn giống)" (vhn)
nãi, như "nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà)" (btcn)
Nghĩa của 奶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嬭)
[nǎi]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 5
Hán Việt: NÃI
1. vú。乳房。
2. sữa。乳汁的通称。
牛奶。
sữa bò.
羊奶。
sữa dê.
给孩子吃奶。
cho con bú.
3. bằng sữa (nuôi con)。用自己的乳汁喂孩子。
奶孩子。
cho con bú.
Từ ghép:
奶茶 ; 奶疮 ; 奶粉 ; 奶积 ; 奶酪 ; 奶妈 ; 奶毛 ; 奶名 ; 奶奶 ; 奶娘 ; 奶牛 ; 奶皮 ; 奶水 ; 奶头 ; 奶牙 ; 奶羊 ; 奶油 ; 奶罩 ; 奶子 ; 奶嘴
[nǎi]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 5
Hán Việt: NÃI
1. vú。乳房。
2. sữa。乳汁的通称。
牛奶。
sữa bò.
羊奶。
sữa dê.
给孩子吃奶。
cho con bú.
3. bằng sữa (nuôi con)。用自己的乳汁喂孩子。
奶孩子。
cho con bú.
Từ ghép:
奶茶 ; 奶疮 ; 奶粉 ; 奶积 ; 奶酪 ; 奶妈 ; 奶毛 ; 奶名 ; 奶奶 ; 奶娘 ; 奶牛 ; 奶皮 ; 奶水 ; 奶头 ; 奶牙 ; 奶羊 ; 奶油 ; 奶罩 ; 奶子 ; 奶嘴
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奶
| nái | 奶: | lợn nái (lợn giống) |
| nãi | 奶: | nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà) |

Tìm hình ảnh cho: 奶 Tìm thêm nội dung cho: 奶
