Từ: van xả định kì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ van xả định kì:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vanxảđịnh

Dịch van xả định kì sang tiếng Trung hiện đại:

定期排放阀dìngqí páifàng fá

Nghĩa chữ nôm của chữ: van

van:van nài
van𠹚:van nài
van𠺺:van xin
van𫾖:van lạy, khóc van

Nghĩa chữ nôm của chữ: xả

xả:xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc)
xả:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
xả:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: định

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: kì

:kì cọ
:Bắc kì
:kì (núi oằn oèo)
:kì (số lẻ không chẵn)
:Kì (tên núi ở Thiểm Tây); kì thị
:kì khu đích sơn lộ (đường núi gồ ghề)
:kì cạch; kì cọ; kì kèo
:quốc kì
:quốc kì
:kì vọng; gắng làm cho kì được
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
:kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ)
:băng kì lâm (phiên âm ice cream)
:kì (ngọc quý); kì tài
:kì (ngọc quý)
:kinh kì
󰎪: 
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
:kì (bộ gốc)
: 
:kì đảo (cầu thần), kì niên (cầu được mùa)
:kì (may mắn tốt đẹp)
:kì (mầu xanh thâm)
:kì lão (tuổi quá 60)
:hoàng kì (dược thảo)
:hoàng kì (dược thảo)
:kì (trứng rận)
:kì (trứng rận)
:kì (trứng rận)
: 
:kì (ngựa ô)
:kì (ngựa ô)
:kì thu (cá dorado)
:kì thu (cá dorado)
:bối kì (vây cá)
:bối kì (vây cá)
:kì lân
van xả định kì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: van xả định kì Tìm thêm nội dung cho: van xả định kì