Từ: 二品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhị phẩm
Bậc thứ nhì trong hàng quan lại thời xưa. Gồm có: (Chánh) Văn: Thượng Thư, Tổng Đốc, Đô Ngự Sử; Võ: Thống Chế, Đề Đốc; (Tòng) Văn: Tham Tri, Tuần Phủ, Phó Đô Ngự Sử; Võ: Chưởng Vệ, Khinh Xa Đô Úy, Đô Chỉ Huy Sứ, Phó Đề Đốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
二品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二品 Tìm thêm nội dung cho: 二品