Từ: 二极管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二极管:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 二 • 极 • 管

Nghĩa của 二极管 trong tiếng Trung hiện đại:

[èrjíguǎn] bóng hai cực; đèn đi-ốt; ống hai cực。有两个电极的电子管或晶体管。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì二:thứ nhì
nhị二:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực极:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển管:thổi quyển (thổi sáo)
quản管:quản bút
quẩn管:quẩn chân
二极管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二极管 Tìm thêm nội dung cho: 二极管