Cao su chống va đập cửa

Từ: 亏得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亏得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亏得 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuī·de] 1. may mà; may được; may nhờ。多亏。
亏得厂里帮助我,才 度过了难 关。
may mà hợp tác xã giúp đỡ tôi, tôi mới vượt qua được khó khăn này.
2. may mà (tỏ ý châm biếm)。反说, 表示讥讽。
这 么长时 间才借给我,亏得你还记得。
lâu thế này mới cho tôi mượn, may mà anh còn nhớ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亏

khuy:khuy áo, khuy quần
khuây:giải khuây, khuây khoả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
亏得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亏得 Tìm thêm nội dung cho: 亏得