Từ: 风度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风度 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngdù] phong độ; phong cách; tác phong。美好的举止姿态。
有风度
có phong độ
风度翩翩
phong độ thanh thoát, nhẹ nhàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
风度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风度 Tìm thêm nội dung cho: 风度