Từ: an tọa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ an tọa:
an tọa
Ngồi yên ổn, không phải mệt thần phí sức.
◇Trang Tử 莊子:
Đại vương an tọa định khí, kiếm sự dĩ tất tấu hĩ
大王安坐定氣, 劍事已畢奏矣 (Thuyết kiếm 說劍) Xin Đại vương ngồi yên cho định khí, chuyện kiếm thuật thế là đã tâu xong hết rồi.Một tư thế "quỳ ngồi" thời xưa.
◇Uẩn Kính 惲敬:
Cổ giả nguy tọa nhậm tất, an tọa nhậm túc, di tọa nhậm đồn
古者危坐任膝, 安坐任足, 夷坐任臀 (Khốn thuyết 困說) Người thời cổ "nguy tọa" dùng đầu gối (mình giữ thẳng), "an tọa" dùng bàn chân, "di tọa" dùng mông.
Dịch an tọa sang tiếng Trung hiện đại:
书安坐 《安稳的静坐, 不必费神劳力。》
即位; 就坐。《 就位。》
告坐 《上级或长辈让下级或晚辈坐, 下级或晚辈谦让或道谢后坐下(见于早期白话)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: an
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| an | 桉: | an thụ (cây) |
| an | 氨: | an (khí amonia) |
| an | 胺: | an (chất amine) |
| an | 銨: | an (chất ammonium) |
| an | 铵: | an (chất ammonium) |
| an | 鞍: | an (yên ngựa) |
| an | 鞌: | an (yên ngựa) |
| an | 鮟: | an (loại cá có râu) |
| an | 𩽾: | an (loại cá có râu) |
Gới ý 15 câu đối có chữ an:

Tìm hình ảnh cho: an tọa Tìm thêm nội dung cho: an tọa
