Từ: 互见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 互见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 互见 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùjiàn] 1. bổ sung。(两处或几处的文字)相互说明补充。
2. cùng tồn tại; cùng có。(两者)都有;同时存在。
瑕瑜互见
có khuyết điểm cũng có ưu điểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 互

hổ:hổ thẹn, xấu hổ
hỗ:hỗ trợ, tương hỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
互见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 互见 Tìm thêm nội dung cho: 互见