Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阽, chiết tự chữ DIÊM, ĐIẾM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阽:
阽 diêm, điếm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 阽
阽
Chiết tự chữ 阽
Chiết tự chữ diêm, điếm bao gồm chữ 阜 占 hoặc 阝 占 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 阽 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 占 |
2. 阽 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 占 |
Pinyin: dian4, yan2;
Việt bính: dim3 jim4;
阽 diêm, điếm
Nghĩa Trung Việt của từ 阽
(Động) Lâm nguy.§ Ta quen đọc là điếm.
điếm, như "điếm (nguy hiểm)" (gdhn)
Nghĩa của 阽 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàn]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIẾM
lâm vào (nguy hiểm)。临近(危险)。
阽危
lâm nguy
阽于死亡
lâm vào chỗ chết
[yán]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: ĐIẾM
lâm vào (cũng đọc là diàn)。"阽"diàn的又音。
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIẾM
lâm vào (nguy hiểm)。临近(危险)。
阽危
lâm nguy
阽于死亡
lâm vào chỗ chết
[yán]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: ĐIẾM
lâm vào (cũng đọc là diàn)。"阽"diàn的又音。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阽
| điếm | 阽: | điếm (nguy hiểm) |

Tìm hình ảnh cho: 阽 Tìm thêm nội dung cho: 阽
