Từ: 亢奋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亢奋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亢奋 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàngfèn] phấn khởi; phấn khích; kích động。极度兴奋。
精神亢奋。
tinh thần phấn khích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亢

cang:cang (làm oai)
khảng:xem kháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奋

phấn:phấn đấu
亢奋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亢奋 Tìm thêm nội dung cho: 亢奋