cư thường
Bình thường, thường ngày.
◇Sử Kí 史記:
Tín do thử nhật dạ oán vọng, cư thường ưởng ưởng
信由此日夜怨望, 居常鞅鞅 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) (Hàn) Tín vì vậy ngày đêm oán hờn, thường hay bực dọc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 常
| sàn | 常: | sàn nhà |
| thường | 常: | bình thường |
| xàng | 常: |

Tìm hình ảnh cho: 居常 Tìm thêm nội dung cho: 居常
