Từ: 居常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 居常:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cư thường
Bình thường, thường ngày.
◇Sử Kí 記:
Tín do thử nhật dạ oán vọng, cư thường ưởng ưởng
望, (Hoài Âm Hầu liệt truyện 傳) (Hàn) Tín vì vậy ngày đêm oán hờn, thường hay bực dọc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 
居常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 居常 Tìm thêm nội dung cho: 居常