Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 追肥 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuīféi] 1. bón thúc。在农作物生长期内施肥。
2. phân bón thúc。在农作物生长期内施的肥。
2. phân bón thúc。在农作物生长期内施的肥。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 追
| choai | 追: | choai choai |
| truy | 追: | truy bắt; truy điệu; truy tố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥
| phè | 肥: | phè phỡn |
| phì | 肥: | phát phì |
| phề | 肥: | đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề) |

Tìm hình ảnh cho: 追肥 Tìm thêm nội dung cho: 追肥
