Từ: 追肥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追肥:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 追 • 肥

Nghĩa của 追肥 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīféi] 1. bón thúc。在农作物生长期内施肥。
2. phân bón thúc。在农作物生长期内施的肥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai追:choai choai
truy追:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè肥:phè phỡn
phì肥:phát phì
phề肥:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)
追肥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追肥 Tìm thêm nội dung cho: 追肥