Cao su chống va đập cửa

Từ: 胖大海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胖大海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胖大海 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàngdàhǎi] 1. cây lười ươi。落叶乔木,叶子卵形,互生,圆锥花序,果实略呈船形,成熟前裂开,种子梭形。干的种子,皮黑褐色,有皱纹,浸在水中,即膨大呈海绵状,可入药,治喉痛、声哑、咳嗽等。
2. quả lười ươi。这种植物的种子。也叫膨大海。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胖

bàn:bàn (thư thái dễ chịu)
béo:béo tròn; béo bở
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
胖大海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胖大海 Tìm thêm nội dung cho: 胖大海