Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 交头接耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交头接耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交头接耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāotóujiēěr] thì thầm với nhau; rỉ tai thì thầm; châu đầu ghé tai。彼此在耳朵边低声说话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải
交头接耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交头接耳 Tìm thêm nội dung cho: 交头接耳