Từ: 交流电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交流电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交流电 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāoliúdiàn] điện xoay chiều。方向和强度作周期性变化的电流。这种电流的优点是可以用变压器来改变电压。现在工业上和日常生活用的交流电,一般是方向和强度每秒改变五十次。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
交流电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交流电 Tìm thêm nội dung cho: 交流电