Cao su chống va đập cửa

Từ: 交融 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交融:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交融 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāoróng] hoà vào nhau; trộn lẫn。融合在一起。
水乳交融。
nước và sữa hoà vào nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 融

dung:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp
交融 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交融 Tìm thêm nội dung cho: 交融