Cao su chống va đập cửa

Từ: 烟土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烟土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烟土 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāntǔ] thuốc phiện sống。未经熬制的鸦片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
烟土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烟土 Tìm thêm nội dung cho: 烟土