Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 交通员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交通员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交通员 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāotōngyuán] liên lạc viên; giao liên。抗日战争和解放战争中革命队伍、地下组织之间的通信员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
交通员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交通员 Tìm thêm nội dung cho: 交通员