Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 产道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 产道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 产道 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎndào] sản đạo (đường thai nhi từ trong bụng mẹ chui ra ngoài)。胎儿脱离母体时所经过的通道,包括骨质产道(即骨盆)和软产道(子宫颈和阴道)两部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
产道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 产道 Tìm thêm nội dung cho: 产道