Từ: 产销 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 产销:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 产销 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎnxiāo] sản tiêu; sản xuất và tiêu thụ。生产和销售。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
产销 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 产销 Tìm thêm nội dung cho: 产销