Cao su chống va đập cửa

Từ: 杠头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杠头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杠头 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàngtóu] 1. cang đầu; người đứng đầu phu khiêng。杠夫的头目。
2. kẻ hay lý sự; người thích tranh cãi; người thích tranh luận。爱抬杠(争辩)的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杠

giang:thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
gông:gông cùm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
杠头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杠头 Tìm thêm nội dung cho: 杠头