Từ: 亲戚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亲戚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亲戚 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīn·qī] thân thích; thông gia。跟自己家庭有婚姻关系的家庭或它的成员。
一门亲戚。
một nhà thông gia.
我们两家是亲戚。
hai nhà chúng tôi là thông gia với nhau.
我在北京的亲戚不多,只有一个表姐。
người thân của tôi ở Bắc Kinh không nhiều, chỉ có một người chị họ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戚

thích:thân thích
亲戚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亲戚 Tìm thêm nội dung cho: 亲戚