Cao su chống va đập cửa

Từ: biên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ biên:

边 biên笾 biên编 biên楄 biên編 biên蝙 biên, biển蹁 biên邉 biên鳊 biên邊 biên鯿 biên籩 biên

Đây là các chữ cấu thành từ này: biên

biên [biên]

U+8FB9, tổng 5 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 邊;
Pinyin: bian1, bian5;
Việt bính: bin1;

biên

Nghĩa Trung Việt của từ 边

Giản thể của chữ .

bên, như "bên trong; bên trên" (gdhn)
biên, như "biên giới; vô biên" (gdhn)
ven, như "ven sông" (gdhn)

Nghĩa của 边 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (邊)
[biān]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 9
Hán Việt: BIÊN
1. cạnh。(儿)几何图形上夹成角的射线或围成多边形的线段。
2. ven; bờ; rìa; mép; lề; vệ。(儿)边缘。
桌子边儿
mép bàn
海边
bờ biển
河边
bờ sông
田边
bờ ruộng
路边儿
vệ đường; lề đường
3. đường viền。(儿)镶在或画在边缘上的条状装饰。
花边儿
đường viền hoa
金边儿
đường viền vàng
4. biên giới; vùng sát biên giới; biên。边界;边境。
边疆
biên cương
边防
biên phòng
边城
thành phố ở biên giới
5. giới hạn; chu vi; phạm vi; ranh giới; biên; bến; bờ。界限。
边际
bến bờ; giới hạn
无边
vô biên
6. cạnh; đường; bên; phía; cận; gần。靠近物体的地方。
旁边
bên cạnh
身边
bên mình
底边
đường đáy
多边形
đa giác
7. vừa...vừa; vừa (hai hoặc nhiều chữ "边"dùng trước các động từ, biểu thị động tác tiến hành cùng lúc)。两个或几个"边"字分别用在动词前面,表示动作同时进行。
边干边学
vừa làm vừa học
边听边记
vừa nghe vừa ghi chép
边收购,边打包,边调运
vừa thu mua, vừa đóng gói, vừa điều vận
8. họ Biên。姓。
9. phía; ở; bên; đằng (tiếp vĩ ngữ của phương vị từ)。(儿)方位词后缀。
前边
đằng trước
里边
bên trong
东边
đằng Đông
靠边站
đứng nép về một bên
一边倒
ngã hẳn về một phía
往这边走
đi về phía này
Từ ghép:
边鄙 ; 边币 ; 边材 ; 边城 ; 边窗 ; 边陲 ; 边地 ; 边防 ; 边防军 ; 边防站 ; 边锋 ; 边幅 ; 边关 ; 边和 ; 边患 ; 边际 ; 边疆 ; 边角料 ; 边界 ; 边境 ; 边框 ; 边门 ; 边民 ; 边卡 ; 边区 ; 边塞 ; 边声 ; 边式 ; 边庭 ; 边头 ; 边线 ; 边厢 ; 边衅 ; 边沿 ; 边裔 ; 边音 ; 边缘 ; 边缘科学 ; 边远 ; 边寨

Chữ gần giống với 边:

, , , , ,

Dị thể chữ 边

, ,

Chữ gần giống 边

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 边 Tự hình chữ 边 Tự hình chữ 边 Tự hình chữ 边

biên [biên]

U+7B3E, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 籩;
Pinyin: bian1;
Việt bính: bin1;

biên

Nghĩa Trung Việt của từ 笾

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 笾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (籩)
[biān]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: BIÊN
cái quả (thời xưa dùng đựng hoa quả, thịt khi cúng tế) 。 古代祭祀或宴会时盛果实、干肉等的竹器。

Chữ gần giống với 笾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

Dị thể chữ 笾

,

Chữ gần giống 笾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 笾 Tự hình chữ 笾 Tự hình chữ 笾 Tự hình chữ 笾

biên [biên]

U+7F16, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 編;
Pinyin: bian1, bian4;
Việt bính: pin1;

biên

Nghĩa Trung Việt của từ 编

Giản thể của chữ .
biên, như "biên soạn" (gdhn)

Nghĩa của 编 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (編)
[biān]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: BIÊN
1. bện; đan; tết; thắt。把细长条状的东西交叉组织起来。
编辫子
thắt bím
编草帽
đan mũ cói
编筐子
đan sọt
2. sắp; sắp xếp; xếp; đưa vào; phân chia; phân loại。把分散的事物按照一定的条理组织起来或按照一定的顺序排列起来。
编组
xếp nhóm; chia tổ
编队
xếp thành hàng
编入...
đưa ... vào biên chế
编号
ghi số thứ tự
3. biên tập; người biên soạn; người sưu tập tài liệu; trình biên dịch; bộ biên dịch。编辑。
编报
biên tập báo
编杂志
biên tập tạp chí
编者按
lời toà soạn
4. soạn; sáng tác; viết; thảo。创作(歌词、剧本等) 。
编歌
sáng tác nhạc
编剧本
viết kịch
编了个曲儿
sáng tác được một ca khúc
5. bịa; bịa chuyện; bịa đặt; đặt điều; thêu dệt。捏造。
瞎编
bịa đặt vớ vẩn
编了一套瞎话
đặt điều nói láo; bịa chuyện vu vơ
6. tập; quyển; bộ (thường làm tên sách); biên。成本的书(常做书名) 。
正编
chính biên
续编
tục biên
《故事新编》
chuyện cũ viết lại
7. phần (lớn hơn chương)。书籍按内容划分的单位,大于"章" 。
上编
phần đầu
中编
phần giữa
下编
phần cuối
Từ ghép:
编程序 ; 编次 ; 编导 ; 编订 ; 编队 ; 编发 ; 编号 ; 编户 ; 编辑 ; 编辑部 ; 编简 ; 编结 ; 编剧 ; 编列 ; 编录 ; 编码 ; 编目 ; 编内 ; 编年史 ; 编年体 ; 编排 ; 编派 ; 编遣 ; 编磬 ; 编入 ; 编审 ; 编外 ; 编伍 ; 编写 ; 编修 ; 编选 ; 编译 ; 编印 ; 编余 ; 编造 ; 编者 ; 编者按 ; 编者按语 ; 编织 ; 编织品 ; 编制 ; 编钟 ; 编著 ; 编撰 ; 编缀 ; 编组 ; 编纂

Chữ gần giống với 编:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 编

,

Chữ gần giống 编

, , , 绿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 编 Tự hình chữ 编 Tự hình chữ 编 Tự hình chữ 编

biên [biên]

U+6944, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pian2;
Việt bính: pin4;

biên

Nghĩa Trung Việt của từ 楄

(Danh) Gỗ vuông.

(Danh)
Tấm biển.
§ Thông biển
.

(Danh)
Tên cây.
§ Sơn Hải kinh nói tới cây thiên biên ở Đổ Sơn .

Chữ gần giống với 楄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 楄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楄 Tự hình chữ 楄 Tự hình chữ 楄 Tự hình chữ 楄

biên [biên]

U+7DE8, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bian1, bian4, bian3;
Việt bính: pin1
1. [貝編] bối biên 2. [編制] biên chế 3. [編年] biên niên 4. [編撰] biên soạn 5. [編輯] biên tập 6. [編輯員] biên tập viên 7. [編述] biên thuật 8. [編修] biên tu 9. [主編] chủ biên;

biên

Nghĩa Trung Việt của từ 編

(Danh) Lề sách (ngày xưa, dùng dây xâu các thẻ tre).
◇Sử Kí
: (Khổng Tử) độc Dịch, vi biên tam tuyệt (), (Khổng Tử thế gia ) (Khổng Tử) đọc kinh Dịch làm cho lề sách đứt ba lần.

(Danh)
Phiếm chỉ sách vở (ngày xưa, thư tịch làm bằng thẻ tre thẻ gỗ).
◇Nguyễn Du : Hàm Đan thắng tích kiến di biên (Hàm Đan tức sự ) Thắng cảnh Hàm Đan thấy ghi trong sách cũ.

(Danh)
Lượng từ, đơn vị dùng cho sách vở: quyển, tập.
◎Như: tiền biên tập thượng, hậu biên tập hạ, tục biên quyển tiếp theo.

(Danh)
Họ Biên.

(Động)
Sắp, xếp, sắp theo thứ tự.
◎Như: biên liệt xếp bày.

(Động)
Soạn, thu thập góp nhặt để viết thành sách.
◎Như: biên thư soạn sách, biên tự điển biên soạn tự điển.

(Động)
Sáng tác.
◎Như: biên ca viết bài hát, biên khúc viết nhạc, biên kịch bổn viết kịch.

(Động)
Đặt chuyện, thêu dệt, bịa đặt.
◇Hồng Lâu Mộng : Ngã bả nhĩ lạn liễu chủy đích, ngã tựu tri đạo nhĩ thị biên ngã ni ! (Đệ thập cửu hồi) Cái anh toét miệng này! Tôi biết ngay rằng anh đặt điều cho tôi mà.

(Động)
Đan, ken, tết, bện.
◎Như: biên trúc đan tre, biên bồ ken cỏ bồ, biên phát bện tóc.
biên, như "biên soạn" (vhn)

Chữ gần giống với 編:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

Dị thể chữ 編

,

Chữ gần giống 編

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 編 Tự hình chữ 編 Tự hình chữ 編 Tự hình chữ 編

biên, biển [biên, biển]

U+8759, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian1, pian2;
Việt bính: bin1 bin2 pin1;

biên, biển

Nghĩa Trung Việt của từ 蝙

(Danh) Biên bức con dơi.
§ Dơi có hai cánh như loài chim, bốn chân như loài thú, xếp vào loài nào cũng được, vì thế kẻ nào đòn cân hai đầu, cứ bè nào mạnh thì theo gọi là phái biên bức. ☆Tương tự: phi thử , phục dực , phục dực , tiên thử , dạ yến .
§ Ta quen đọc là biển.
biển, như "biển bức (con dơi)" (gdhn)

Nghĩa của 蝙 trong tiếng Trung hiện đại:

[biān]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: BIÊN
con dơi。蝙蝠。
Từ ghép:
蝙蝠 ; 蝙蝠衫

Chữ gần giống với 蝙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

Chữ gần giống 蝙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝙 Tự hình chữ 蝙 Tự hình chữ 蝙 Tự hình chữ 蝙

biên [biên]

U+8E41, tổng 16 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pian2;
Việt bính: pin4;

biên

Nghĩa Trung Việt của từ 蹁

(Tính) Chân đi xiên xẹo.

(Tính)
Méo, lệch, nghiêng (tư thế).

(Tính)
Biên tiên
: (1) Xinh đẹp.
◇Hồng Lâu Mộng : Ca âm vị tức, tảo kiến na biên tẩu xuất nhất cá nhân lai, biên tiên niệu na, đoan đích dữ nhân bất đồng , , , (Đệ ngũ hồi) Tiếng ca chưa dứt, đã thấy một người (con gái) từ xa đi lại, xinh đẹp yểu điệu, quả thực khác hẳn với người thường. (2) Phơi phới, thướt tha (dáng như múa).
◇Tô Thức : Mộng nhất đạo sĩ, vũ y biên tiên , (Hậu Xích Bích phú ) Mộng thấy một đạo sĩ, áo lông phơi phới.
biên (gdhn)

Nghĩa của 蹁 trong tiếng Trung hiện đại:

[pián]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: BIỀN
chân đi xiêu vẹo; chân đi ngã nghiêng。形容行路脚不正。
Từ ghép:
蹁跹

Chữ gần giống với 蹁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

Chữ gần giống 蹁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹁 Tự hình chữ 蹁 Tự hình chữ 蹁 Tự hình chữ 蹁

biên [biên]

U+9089, tổng 17 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian1;
Việt bính: ;

biên

Nghĩa Trung Việt của từ 邉

Một dạng của chữ .

Chữ gần giống với 邉:

, , ,

Chữ gần giống 邉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邉 Tự hình chữ 邉 Tự hình chữ 邉 Tự hình chữ 邉

biên [biên]

U+9CCA, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鯿;
Pinyin: bian1;
Việt bính: ;

biên

Nghĩa Trung Việt của từ 鳊

Giản thể của chữ 鯿.

Nghĩa của 鳊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鯿)
[biān]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 20
Hán Việt: BIÊN
cá vền。鳊鱼, 身体侧扁, 头小而尖, 鳞较细。生活在淡水中。
Ghi chú: Còn gọi là 鲂。

Chữ gần giống với 鳊:

, , 鲿, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鳊

鯿,

Chữ gần giống 鳊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳊 Tự hình chữ 鳊 Tự hình chữ 鳊 Tự hình chữ 鳊

biên [biên]

U+908A, tổng 18 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bian1;
Việt bính: bin1
1. [安邊] an biên 2. [邊邑] biên ấp 3. [邊庭] biên đình 4. [邊鄙] biên bỉ 5. [邊境] biên cảnh 6. [邊功] biên công 7. [邊疆] biên cương 8. [邊裔] biên duệ 9. [邊界] biên giới 10. [邊險] biên hiểm 11. [邊防] biên phòng 12. [邊塞] biên tái 13. [邊陲] biên thùy 14. [邊戍] biên thú 15. [邊遠] biên viễn;

biên

Nghĩa Trung Việt của từ 邊

(Danh) Ranh giới, chỗ hai nước hoặc hai khu đất tiếp cận nhau.
◎Như: thủ biên
phòng vệ biên giới, thú biên đóng giữ ở vùng biên giới, khẩn biên khai khẩn đất ở biên giới.

(Danh)
Bên, ven.
◎Như: giang biên ven sông, lộ biên bên đường.

(Danh)
Chung quanh, chu vi.
◎Như: trác biên bốn cạnh bàn, sàng biên chung quanh giường.

(Danh)
Giới hạn, tận cùng.
◎Như: khổ hải vô biên, hồi đầu thị ngạn , biển khổ không cùng, quay đầu là bờ.
◇Đỗ Phủ : Vô biên lạc diệp tiêu tiêu há, Bất tận Trường giang cổn cổn lai , (Đăng cao ) Lá cây rụng ào ào dường như không bao giờ hết, Sông Trường giang cuộn chảy không ngừng.

(Danh)
Phía, đằng, phương hướng.
◎Như: tả biên phía trái, tiền biên đằng trước, đông biên phía đông, ngoại biên phía ngoài.

(Danh)
Đầu mối.

(Danh)
Cạnh (từ dùng trong môn hình học).
◎Như: đẳng biên tam giác hình hình tam giác đều (ba cạnh dài bằng nhau).

(Danh)
Đường viền (trang sức).
◎Như: kim biên đường viền vàng.

(Danh)
Lượng từ: cạnh.
◎Như: ngũ biên hình hình năm cạnh.

(Danh)
Họ Biên.

(Tính)
Lệch, không ngay.

(Tính)
Biểu thị vị trí. Tương đương với , nội , trung .
◇Cao Thích : Đại mạc phong sa lí, Trường thành vũ tuyết biên , (Tín An Vương mạc phủ ) Trong gió cát sa mạc, Trong tuyết mưa trường thành.

(Phó)
Một mặt ..., vừa ... vừa.
◎Như: biên tố biên học một mặt làm việc, một mặt học hành, biên cật phạn biên khán điện thị vừa ăn cơm vừa xem truyền hình.

biên, như "biên giới; vô biên" (vhn)
ben, như "lang ben (bệnh)" (btcn)
bên, như "bên trong; bên trên" (btcn)
ven, như "ven sông" (btcn)

Chữ gần giống với 邊:

, , , 𨘱,

Dị thể chữ 邊

,

Chữ gần giống 邊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邊 Tự hình chữ 邊 Tự hình chữ 邊 Tự hình chữ 邊

biên [biên]

U+9BFF, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bian1;
Việt bính: bin2;

鯿 biên

Nghĩa Trung Việt của từ 鯿

(Danh) Cá biên, cá mè.
biển (gdhn)

Chữ gần giống với 鯿:

, , , , , , , , , , , , , , , , 鯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,

Dị thể chữ 鯿

,

Chữ gần giống 鯿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鯿 Tự hình chữ 鯿 Tự hình chữ 鯿 Tự hình chữ 鯿

biên [biên]

U+7C69, tổng 24 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bian1;
Việt bính: bin1;

biên

Nghĩa Trung Việt của từ 籩

(Danh) Cái biên, ngày xưa dùng để bày hoa quả và xôi để cúng tế.
◇Thi Kinh
: Biên đậu hữu tiễn (Tiểu nhã , Phạt mộc ) Những đĩa thức ăn (được bày ra) có hàng lối.

Chữ gần giống với 籩:

, ,

Dị thể chữ 籩

,

Chữ gần giống 籩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籩 Tự hình chữ 籩 Tự hình chữ 籩 Tự hình chữ 籩

Dịch biên sang tiếng Trung hiện đại:

《成本的书(常做书名) 。》chính biên
正编
《边界; 边境。》
biên cương
边疆
边锋
hữu biên
右边锋
《物体的外缘。》
登记.
边境.
xuất biên
出境
边缘.

连杆.

Nghĩa chữ nôm của chữ: biên

biên:biên soạn
biên:biên soạn
biên: 
biên:biên giới; vô biên
biên:biên giới; vô biên

Gới ý 11 câu đối có chữ biên:

滿

Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

biên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biên Tìm thêm nội dung cho: biên