Từ: 人寿年丰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人寿年丰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寿

Nghĩa của 人寿年丰 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénshòuniánfēng] con người khoẻ mạnh, mùa màng bội thu。形容人健康,年成好。
地肥水足,人寿年丰。
đất đai màu mỡ, nước nôi đầy đủ, con người khoẻ mạnh, mùa màng bội thu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿

thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰

phong:phong phú
人寿年丰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人寿年丰 Tìm thêm nội dung cho: 人寿年丰