Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人民内部矛盾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人民内部矛盾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人民内部矛盾 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénmínnèibùmáodùn] mâu thuẫn nội bộ nhân dân。指在人民利益根本一致的基础上的矛盾,是非对抗性的。
正确处理人民内部矛盾问题。
Giải quyết đúng đắn những vấn đề trong nội bộ nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矛

mâu:xà mâu
mấu:mấu vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盾

thuẫn:mâu thuẫn
thuỗn:thuỗn mặt
人民内部矛盾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人民内部矛盾 Tìm thêm nội dung cho: 人民内部矛盾