Cao su chống va đập cửa

Từ: 甲壳动物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甲壳动物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甲壳动物 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎqiàodòngwù] động vật giáp xác; loài giáp xác。节肢动物的一类,全身有硬的甲壳,头部和胸部结合成头胸部。后面是腹部。头胸部前端有大小两对触角,足的数目不等。生活在水中,用鳃呼吸。虾和蟹是最常见的甲壳动物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壳

xác:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xạc:xạc cho một trận, kêu xào xạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
甲壳动物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甲壳动物 Tìm thêm nội dung cho: 甲壳动物