Cao su chống va đập cửa

Từ: 人行道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人行道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人行道 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénxíngdào] đường giành cho người đi bộ; vỉa hè; lề đường。马路两旁供人步行的便道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
人行道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人行道 Tìm thêm nội dung cho: 人行道